Giới thiệu treble loa Faital HF1400
Faital HF1400 là một trong những sản phẩm nổi bật của Faital, một tên tuổi uy tín trong ngành công nghiệp loa âm thanh. Với thiết kế đẳng cấp và các thông số kỹ thuật hàng đầu, loa này hứa hẹn đem đến trải nghiệm âm thanh tinh tế và mạnh mẽ.

- Đường kính đầu treble loa : 35.6 mm (1.4 inch): Faital HF1400 được trang bị đầu loa với đường kính lớn, giúp tái tạo âm thanh tinh khiết và chi tiết ở các tần số cao.
- Đường kính tổng thể: 130.5 mm (5.14 inch): Treble loa có kích thước tổng thể phù hợp với nhiều ứng dụng âm thanh và hệ thống loa khác nhau.
- Đường kính lỗ lắp đặt 90° (4xM6): 102 mm (4.02 inch): Lỗ lắp đặt đặc biệt giúp bạn dễ dàng tích hợp treble loa vào hệ thống loa của mình.
- Chiều sâu: 55 mm (2.17 inch): Với kích thước nhỏ gọn, treble loa này dễ dàng tích hợp vào các thiết kế hệ thống âm thanh khác nhau mà không cần nhiều không gian.
- Trọng lượng tịnh: 2.5 kg (5.5 lb): Nhẹ nhàng và dễ di chuyển, treble loa Faital HF1400 thích hợp cho cả các ứng dụng di động.
- Kích thước hộp vận chuyển: 185 x 170 x 122 mm (7.3 x 6.7 x 4.8 inch): Hộp vận chuyển tiện lợi giúp bảo vệ sản phẩm khi vận chuyển.
- Trọng lượng hộp vận chuyển: 2.7 kg (6.0 lb): Dễ dàng vận chuyển mà không gây cản trở.
Khả năng dễ dàng tích hợp vào các hệ thống loa khác nhau cùng với khả năng vận chuyển thuận tiện đã làm cho Faital HF1400 trở thành một sản phẩm đáng để sở hữu. Treble loa Faital HF1400 này hứa hẹn mang đến âm thanh sáng sủa và hiệu suất vượt trội cho mọi người đam mê âm nhạc.
Các thông số kỹ thuật
| Nominal Impedance | 8 Ohm | |
| Minimum Impedance | 7 Ohm | |
| AES Power above 0.9 kHz (1) | 100 W | |
| AES Power above 0.65 kHz | 50 W | |
| Maximum Power above 0.9 kHz (2) | 200 W | |
| Maximum Power above 0.65 kHz | 100 W | |
| Minimum Crossover Frequency (3) | 0.9 kHz | |
| Sensitivity (1W/1m) (4) | 110 dB | |
| Frequency Range | 0.5÷18 kHz | |
| Voice Coil Diameter | 74 mm (2.91 in) | |
| Winding Material | Al | |
| Former Material | Kapton | |
| Diaphragm Material | Titanium | |
| Diaphragm Shape | Dome | |
| Winding Depth | 2.35 mm (0.09 in) | |
| Magnetic Gap Depth | 3.2 mm (0.13 in) | |
| Flux Density | 1.95 T | |
| Magnet | Neodymium Ring | |
| Re | 5.6 Ohm | |
| Phase Plug Design | Annular | |
| Exit Angle (5) | 12° Conical | |
| NET Air Volume filled by HF Driver | 0.45 dm^3 (0.016 ft^3) |




