Giới thiệu bass loa B&C 4NDS34
Bass loa B&C 4NDS34 là một trong những sản phẩm đáng chú ý trong thế giới âm thanh, đặc biệt được thiết kế để mang lại hiệu suất tối ưu và chất lượng âm thanh đỉnh cao. Với các thông số ấn tượng và công nghệ tiên tiến, loa này sẽ đáp ứng mọi yêu cầu âm thanh đẳng cấp nhất của bạn.

Công suất mạnh mẽ: Với công suất danh nghĩa lên đến 200W, bass loa B&C 4NDS34 không chỉ đảm bảo âm thanh lớn mạnh mà còn cho phép bạn thể hiện sự đa dạng trong việc xử lý âm thanh.
Dải tần số rộng: Với dải tần số từ 80Hz đến 2000Hz, bass loa này thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ âm thanh hỗ trợ ca sĩ đến âm thanh cho hệ thống giải trí gia đình.
Độ nhạy ấn tượng: Với độ nhạy lên đến 89dB, bass loa này sẽ tái tạo âm thanh sáng và rõ ràng, đảm bảo mọi chi tiết âm nhạc được truyền đạt một cách hoàn hảo.
Nam châm Neodynium mạnh mẽ: Sử dụng nam châm Neodynium, bass loa B&C 4NDS34 đảm bảo sự ổn định và hiệu suất vượt trội, đồng thời giảm kích thước của loa, làm cho nó trở nên nhẹ và dễ lắp đặt.

Thông số kỹ thuật ấn tượng: Bass loa này có đường kính danh nghĩa lên đến 100mm và trở kháng danh nghĩa 8 Ohm, cung cấp sự ổn định trong việc xử lý âm thanh. Cuộn dây đường kính 34mm làm bằng đồng, giúp tối ưu hóa truyền tải âm thanh. Độ sâu cuộn dây và khoảng cách giữa cuộn dây đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Tần số cộng hưởng: Với tần số cộng hưởng ở mức 110Hz, bass loa này mang lại âm thanh mạnh mẽ và đáp ứng, đặc biệt trong việc tái tạo âm trầm sâu và mạnh.
Trong tổng thể, Bass loa B&C 4NDS34 là một lựa chọn xuất sắc cho những người yêu âm thanh và cần một giải pháp hiệu quả để cải thiện hệ thống âm thanh của họ. Với hiệu suất ấn tượng và đáng tin cậy, loa này sẽ làm cho mọi trải nghiệm âm nhạc trở nên tuyệt vời hơn bao giờ hết.
Các thông số kỹ thuật
| Công suất | 200 W |
| Vật liệu dây | 34 mm ( 1,34 in ) |
| Dải tần số | 80-2000 Hz |
| Độ Nhạy | 89 dB |
| Nam châm | Neodynium |
| Đường kính danh nghĩa | 100 mm |
| Trở kháng danh nghĩa | 8 Ohm |
| Trở kháng tối thiểu | 6,2 Ohm |
| Xử lý công suất danh nghĩa (1) | 100 W |
| Xử lý năng lượng liên tục (2) | 200 W |
| Đường kính cuộn dây bằng giọng nói | 34 mm ( 1,34 inch ) |
| Vật liệu cuộn dây | Đồng |
| Vật liệu cũ | Sợi thủy tinh |
| Độ sâu cuộn dây | 11,0 mm ( 0,43 inch ) |
| Độ sâu khoảng cách | 7 mm ( 0,28 inch ) |
| Mật độ thông lượng | 1,25 T |
| Tần số cộng hưởng | 110 Hz |





