Giới thiệu treble loa Faital HF102
Treble loa Faital HF102 có trở kháng danh nghĩa là 8 Ohm và trở kháng tối thiểu là 6,6 Ohm, giúp nó tương thích với nhiều loại ampli và hệ thống âm thanh khác nhau. Treble loa này có khả năng xử lý nguồn AES lên đến 30W và xử lý công suất tối đa 60W, cho phép tái tạo âm thanh mạnh mẽ và chi tiết.
Tần số chéo tối thiểu của loa là 2,6 kHz, giúp nó hoạt động ổn định ở các tần số cao. Độ nhạy của treble loa là 107dB (1W/1m), đảm bảo âm thanh được phát ra mạnh mẽ và chi tiết.

Treble loa Faital HF102 có dải tần số rộng từ 1,8 kHz đến 20 kHz, cho phép tái tạo cả các tần số cao nhất của âm nhạc. Cuộn dây bằng giọng nói có đường kính 25 mm (0,98 inch) được làm từ nhôm, giúp tối ưu hóa khả năng tản nhiệt và độ bền của loa. Cuộn dây được bọc bởi lớp vật liệu Kapton. Màng loa làm từ Xeton polyme, với đường kính lỗ lắp 180° (2xM6), và chiều sâu của loa là 43 mm (1,69 inch).
Với khối lượng tịnh chỉ 300 g (0,7 lb) và kích thước nhỏ gọn, treble loa Faital HF102 rất dễ dàng lắp đặt và vận chuyển. Treble loa được vận chuyển trong hộp carton đơn có kích thước 98 x 90 x 64 mm (3,9 x 3,5 x 2,5 inch), và trọng lượng vận chuyển là 330 g (0,72 lb).
Treble loa Faital HF102 là một sản phẩm âm thanh nhỏ gọn và mạnh mẽ, phù hợp cho các ứng dụng âm thanh yêu cầu tính linh hoạt và hiệu suất cao. Với thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất đáng kinh ngạc, treble loa này là sự bổ sung hoàn hảo cho hệ thống âm thanh cá nhân hoặc chuyên nghiệp của bạn.
Các thông số kỹ thuật
| Nominal Impedance | 8 Ohm |
| Minimum Impedance | 6.6 Ohm |
| AES Power Handling (1) | 30 W |
| Maximum Power Handling (2) | 60 W |
| Minimum Crossover Frequency (3) | 2.6 kHz |
| Sensitivity (1W/1m) (4) | 107 dB |
| Frequency Range | 1.8÷20 kHz |
| Voice Coil Diameter | 25 mm (0.98 in) |
| Winding Material | Al |
| Former Material | Kapton |
| Diaphragm Material | Ketone Polymer |
| Diaphragm Shape | Dome |
| Winding Depth | 1.7 mm (0.07 in) |
| Magnetic Gap Depth | 2 mm (0.08 in) |
| Flux Density | 1.3 T |
| Magnet | Neodymium Ring |
| Re | 6 Ohm |
| Phase Plug Design | Radial |
| Exit Angle (5) | 9° Conical |
| NET Air Volume filled by HF Driver | 0.1 dm^3 (0.004 ft^3) |




