Giới thiệu treble loa Faital HF141
Faital HF141 là một sản phẩm loa treble ấn tượng từ Faital Pro, thể hiện sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế chất lượng và hiệu suất âm thanh xuất sắc. Với khả năng tái tạo âm thanh tinh tế và chi tiết, nó phù hợp cho nhiều ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp và hi-fi.
Với độ dày và trọng lượng ấn tượng, HF141 có khả năng hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài mà không gặp vấn đề về biến dạng âm thanh.

Faital HF141 là sự lựa chọn lý tưởng cho những người yêu âm nhạc đam mê và các chuyên gia âm thanh đang tìm kiếm một loa treble với hiệu suất cao và chất lượng đỉnh cao.
Loa treble Faital HF141 thể hiện sự xuất sắc qua các thông số kỹ thuật sau:
- Đường kính throat: 35.6 mm (1.4 in): Với đường kính cổ họng này, loa treble HF141 có khả năng tái tạo âm thanh với độ tinh tế và chi tiết cao, cho phép bạn nghe thấy mọi nuance trong âm nhạc.
- Đường kính tổng thể: 170 mm (6.69 in): Thiết kế lớn này giúp loa treble tạo ra âm thanh mạnh mẽ và phủ sóng rộng, phù hợp cho nhiều ứng dụng âm thanh.
- Kích thước lỗ lắp đặt 90° (4xM6): 102 mm (4.02 in): Với các lỗ gắn tiêu chuẩn 90°, việc lắp đặt loa trở nên dễ dàng và an toàn.
- Độ dày: 66 mm (2.60 in): Độ dày này giúp loa có độ cứng và độ bền cao, đồng thời giảm tiếng ồn và biến dạng âm thanh.
- Trọng lượng: 4.7 kg (10.4 lb): Mặ despite its large size, the HF141 làm cho việc lắp đặt trở nên dễ dàng và ổn định.
Faital HF141 được đóng gói trong hộp đơn với kích thước 195 x 195 x 141 mm (7.7 x 7.7 x 5.6 in) và trọng lượng vận chuyển 4.9 kg (10.8 lb), giúp đảm bảo sự an toàn và thuận tiện trong quá trình vận chuyển.
Các thông số kỹ thuật
| Nominal Impedance | 8 Ohm |
| Minimum Impedance | 7.2 Ohm |
| AES Power above 0.9 kHz (1) | 100 W |
| AES Power above 0.65 kHz | 50 W |
| Maximum Power above 0.9 kHz (2) | 200 W |
| Maximum Power above 0.65 kHz | 100 W |
| Minimum Crossover Frequency (3) | 0.9 kHz |
| Sensitivity (1W/1m) (4) | 109 dB |
| Frequency Range | 0.5÷18 kHz |
| Voice Coil Diameter | 74 mm (2.91 in) |
| Winding Material | Al |
| Former Material | Kapton |
| Diaphragm Material | Titanium |
| Diaphragm Shape | Dome |
| Winding Depth | 2.35 mm (0.09 in) |
| Magnetic Gap Depth | 3.2 mm (0.13 in) |
| Flux Density | 1.7 T |
| Magnet | Ferrite Ring |
| Re | 5.6 Ohm |
| Phase Plug Design | Annular |
| Exit Angle (5) | 6° Conical |
| NET Air Volume filled by HF Driver | 1.05 dm^3 (0.037 ft^3) |




