Giới thiệu bass loa B&C 5FG44
Bass loa B&C 5FG44 là một thành viên nổi bật trong dòng sản phẩm loa của B&C, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các nhà âm thanh chuyên nghiệp và đam mê. Với cấu trúc và thông số kỹ thuật ấn tượng, nó đem lại hiệu suất tối ưu trong mọi ứng dụng âm thanh.

Công suất mạnh mẽ: Với công suất danh nghĩa lên đến 200W, bass loa B&C 5FG44 cung cấp một cường độ âm thanh ấn tượng. Điều này làm cho nó thích hợp cho cả các ứng dụng yêu cầu âm lớn và mạnh.
Dải tần số rộng: Bass loa này có dải tần số từ 80Hz đến 2000Hz, cho phép bạn tái tạo âm thanh từ những thấp đáy đến cao vút, phù hợp cho nhiều loại nhạc cụ và phong cách âm nhạc.
Độ nhạy ấn tượng: Với độ nhạy lên đến 89dB, bass loa này có khả năng tái hiện mọi chi tiết âm thanh một cách rõ ràng và sáng sủa, giúp bạn trải nghiệm âm nhạc một cách sắc nét.
Nam châm Neodynium mạnh mẽ: Bên trong loa được trang bị nam châm Neodynium mạnh mẽ, giúp cải thiện hiệu suất và ổn định âm thanh. Điều này cũng giúp làm giảm trọng lượng của bass loa và giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng hơn.
Tùy chọn trở kháng: B&C 5FG44 được sản xuất với tùy chọn trở kháng danh nghĩa 8 Ohm và 16 Ohm, cho phép bạn linh hoạt lựa chọn dựa trên hệ thống âm thanh của bạn.

Thông số kỹ thuật ấn tượng: Bass loa có đường kính danh nghĩa 100mm và trở kháng tối thiểu 6,2 Ohm, cung cấp độ ổn định trong xử lý âm thanh. Cuộn dây đường kính 34mm làm bằng đồng, giúp tối ưu hóa truyền tải âm thanh. Độ sâu cuộn dây và khoảng cách giữa cuộn dây cũng được thiết kế để đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Tần số cộng hưởng: Tần số cộng hưởng ở mức 110Hz giúp tái tạo âm trầm mạnh mẽ và đầy sức sống.
Tổng cộng, Bass loa B&C 5FG44 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất, linh hoạt và chất lượng âm thanh. Với khả năng xử lý công suất lớn và thiết kế cơ động, nó phù hợp cho nhiều ứng dụng âm thanh và là một lựa chọn tuyệt vời cho những người yêu âm nhạc và người làm việc trong ngành âm thanh chuyên nghiệp.
Các thông số kỹ thuật
| Công suất | 200 W |
| Vật liệu dây | 34 mm ( 1,34 in ) |
| Dải tần số | 80-2000 Hz |
| Độ Nhạy | 89 dB |
| Nam châm | Neodynium |
| Đường kính danh nghĩa | 100 mm |
| Trở kháng danh nghĩa | 8 Ohm |
| Trở kháng tối thiểu | 6,2 Ohm |
| Xử lý công suất danh nghĩa (1) | 100 W |
| Xử lý năng lượng liên tục (2) | 200 W |
| Đường kính cuộn dây bằng giọng nói | 34 mm ( 1,34 inch ) |
| Vật liệu cuộn dây | Đồng |
| Vật liệu cũ | Sợi thủy tinh |
| Độ sâu cuộn dây | 11,0 mm ( 0,43 inch ) |
| Độ sâu khoảng cách | 7 mm ( 0,28 inch ) |
| Mật độ thông lượng | 1,25 T |
| Tần số cộng hưởng | 110 Hz |








