Giới thiệu treble loa Faital HF10AK
Treble loa Faital HF10AK là một lựa chọn xuất sắc cho những người yêu âm nhạc và đang tìm kiếm một loa treble chất lượng cao với hiệu suất đỉnh cao. Với thiết kế hiện đại và các thông số kỹ thuật ấn tượng, treble loa này sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của bạn trong các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp và cá nhân.
Với trở kháng danh nghĩa là 8 Ohm và trở kháng tối thiểu là 6,6 Ohm, treble loa Faital HF10AK dễ dàng kết nối và hoạt động với nhiều loại ampli và hệ thống âm thanh khác nhau. Treble loa này có khả năng xử lý nguồn AES lên đến 60W và xử lý công suất tối đa 120W, cho phép tái tạo âm thanh mạnh mẽ và sắc nét.

Tần số chéo tối thiểu của loa là 1,3 kHz, giúp nó hoạt động ổn định ở các tần số cao. Độ nhạy của treble loa ở mức 110dB (1W/1m), đảm bảo âm thanh được phát ra mạnh mẽ và chi tiết.
Treble loa Faital HF10AK có dải tần số rộng từ 800 Hz đến 20 kHz, cho phép tái tạo cả các tần số cao nhất của âm nhạc. Cuộn dây bằng giọng nói có đường kính 44 mm (1,73 inch) được làm từ nhôm, giúp nâng cao khả năng tản nhiệt và độ bền của loa. Cuộn dây được bọc bởi lớp vật liệu Kapton. Màng treble loa làm từ Xeton polyme, với đường kính lỗ lắp 120° (3xM6), có chiều sâu 54 mm (2,13 inch), đảm bảo hiệu suất âm thanh tốt và sự ổn định.
Khối lượng tịnh của treble loa là 1,4 kg (3,1 lb), làm cho việc vận chuyển và lắp đặt trở nên thuận tiện. Treble loa Faital HF10AK được vận chuyển trong hộp carton đơn có kích thước 147 x 130 x 82 mm (5,8 x 5,1 x 3,2 inch), và trọng lượng vận chuyển là 1,5 kg (3,3 lb).
Các thông số kỹ thuật
| Nominal Impedance | 8 Ohm |
| Minimum Impedance | 6.6 Ohm |
| AES Power Handling (1) | 60 W |
| Maximum Power Handling (2) | 120 W |
| Minimum Crossover Frequency (3) | 1.3 kHz |
| Sensitivity (1W/1m) (4) | 110 dB |
| Frequency Range | 0.8÷20 kHz |
| Voice Coil Diameter | 44 mm (1.73 in) |
| Winding Material | Al |
| Former Material | Kapton |
| Diaphragm Material | Ketone Polymer |
| Diaphragm Shape | Dome |
| Winding Depth | 1.9 mm (0.07 in) |
| Magnetic Gap Depth | 2.65 mm (0.10 in) |
| Flux Density | 1.9 T |
| Magnet | Neodymium Ring |
| Re | 5.8 Ohm |
| Phase Plug Design | Annular |
| Exit Angle (5) | 21° Conical |
| NET Air Volume filled by HF Driver | 0.35 dm^3 (0.012 ft^3) |




